NISSAN NAVARA VL PREMIUM R 2017

  • Giá thị trường: 815.000.000 đ
  • Giá bán: 815.000.000 đ

    Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

    Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm)

    Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)

    Chỗ ngồi: 5 chỗ

    Hệ thống chuyển động: 4WD

    Hộp số: Số tự động 7 cấp

    Product Description

    NGOẠI THẤT

    HỆ THỐNG PHANH CHỦ ĐỘNG HẠN CHẾ TRƯỢT BÁNH (ABLS)

    Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh trên cả bốn bánh giúp gia tăng độ bám đường và giữ vô lăng trong tầm kiểm soát.

    navara-exterior-tough-05-600x400

    80 NĂM LỊCH SỬ

    Thời gian để chúng tôi phát triển một dòng xe bán tải mạnh mẽ và đáng tin cậy còn lâu hơn thời gian bạn đã cầm lái. Nisssan luôn mang tới những cải tiến hàng đầu nhằm đáp ứng nhu cầu của bạn mọi lúc mọi nơi. Một khung gầm chính dạng hộp kín đã được kiểm nghiệm và chứng minh, Một động cơ đẳng cấp thế giới với hệ thống cài cầu điện tử mạnh mẽ và linh hoạt. Giờ là lúc trải nghiệm dòng bán tải của tương lai.

    navara-exterior-tough-01-480x263

    KHUNG GẦM CHÍNH DẠNG HỘP KÍN

    Được làm bằng thép gia cường tại những khu vực trọng yếu giúp cải thiện sự vững chắc của toàn bộ cấu trúc và nâng cao khả năng vẫn hành trên các loại địa hình.

    navara-exterior-tough-02-480x263

    HỆ THỐNG TREO

    Bạn sẽ có trải nghiệm tuyệt từ hệ thống treo Double Wishbone với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực của NP300 NAVARA.

    navara-exterior-tough-03-480x263

    HỆ THỐNG GÀI CẦU ĐIỆN TỬ

    Bạn có thể chuyển sang hai cầu bằng cách xuay núm điều khiển cho dù xe đang di chuyển ở tốc độ lên đến 100km/h.

    navara-exterior-tough-04-480x263

    TÍNH NĂNG KIỂM SOÁT ĐỔ ĐÈO

    Địa hình đồi núi? Giờ đây bạn có thể hoàn toàn tự tin để vượt qua. Hệ thống kiểm soát đổ đèo giúp duy trì tốc độ ổn định bằng việc tác động lực lên phanh nhằm duy trì tốc độ ổn định ở mức thấp để bạn có thể xuống dốc dễ dàng và an toàn hơn.

    navara-exterior-tough-06-480x263

    TÍNH NĂNG KHỞI HÀNH NGANG DỐC

    Khi đang ở giữa dốc, tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc sẽ ngăn chiếc xe khỏi trôi ngược khi đạp ga để xuất phát từ điểm dừng.

    navara-exterior-tough-07-480x263

    HIỆU SUẤT

    NP300 Navara hoàn toàn mới cung cấp sự cân bằng hoàn hảo và tiết kiệm nhiên liệu. Công nghệ của Nissan giúp tận dụng hiệu quả từng giọt nhiên liệu bao gồm những thành phần ma sát thấp giúp động cơ sử dụng ít nhiên liệu hơn. Thiết kế khí động học giúp di chuyển qua không khí hiệu quả hơn.

    navara-exterior-power-00-600x400

    ĐỘNG CƠ

    Động cơ diesel 2.5L được cải tiến để tạo ra mô men xoắn lớn nâng cao hiệu quả sử dụng nhiên liệu lên đến 19%.

    navara-exterior-power-01-480x263

    HỘP SỐ TỰ ĐỘNG 7 CẤP

    Hộp số tự động 7 cấp giúp đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu nhưng vẫn vận hành mượt mà trên mọi cung đường.

    navara-exterior-power-02-480x263

    HỘP SỐ SÀN 6 CẤP

    Hộp số tay 6 cấp giúp chuyển số nhanh hơn ở số thấp và êm ái hơn ở số cao. Cung cấp lực kéo và phát huy hiệu quả sử dụng nhiên liệu khi vận hành ở tốc độ cao.

    navara-exterior-power-03-480x263

    AN TOÀN

    Túi khí kép, Công nghệ phanh và Camera mang sự tin cậy và trải nghiệm mới.

    navara-exterior-safety-00-600x400

    TẢI TRỌNG

    Bạn có thể tự tin nhận các công việc yêu cầu tải trọng lớn. NP300 Navara giúp chuyên chở hàng hoá nặng đồng thời với cửa thùng nhẹ hơn giúp tiết kiệm nhiên liệu và tăng hiệu quả khi bốc dỡ hàng hoá.

    navara-exterior-cargo-02-600x400

    NỘI THẤT

    navara-get-inside-25-1200x600

    THIẾT KẾ NỘI THẤT

    SANG TRỌNG

    Bảng điều khiển đơn giản nhưng cung cấp cảm giác trực quan với đầy đù thông tin cho dù là xem giờ hay nghe nhạc. Màn hình trung tâm của xe giúp bạn kiểm soát mọi thứ

    TIỆN NGHI

    Bạn sẽ thấy thoải mái bất ngờ với độ rộng từ các hàng ghế bắt đầu từ ghế lái bảo vệ cột sống, điều hoà tự động 2 vùng độc lập, quạt gió cho hàng ghế sau giúp người ngồi sau cũng cảm thấy thoải mái

    navara-interior-comfort-00-600x400

    CÔNG NGHỆ

    MÀN HÌNH HỖ TRỢ LÁI

    Nằm giữa các đồng hồ đo, Màn hình hỗ trợ lái cung cấp thông tin quan trọng ngay trước mặt bạn, giúp giảm thiểu thời gian tìm kiếm và có thể truy cập thời gian thực đến mức tiêu thụ nhiên liệu, thông tin người gọi và nhiều hơn nữa.

    navara-interior-technology-01-600x400

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Động cơ

    Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)
    Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
    Dung tích xy lanh (cc) 2.488
    Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
    Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600
    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000
    Tỷ số nén 15:1
    Loại nhiên liệu Diesel
    Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

    Hộp số

    Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
    Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

    Phanh

    • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau: Tang trống

    Hệ thống treo & Hệ thống lái

    • Hệ thống treo trước: Double Wishbone với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
    • Hệ thống treo sau: Lò xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn
    • Hệ thống lái: Trợ lực thủy lực với chế độ kiểm soát tốc độ quay động cơ

    Mức tiêu thụ nhiên liệu

    Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
    Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
    Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55

    Mâm & Lốp xe

    Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
    Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16
    Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép

    Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

    Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Chiều dài tổng thể (mm) 5255
    Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD) 1850
    Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795
    Chiều dài cơ sở (mm) 3150
    Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
    Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475
    Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485
    Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225
    Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
    Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
    Số chỗ ngồi 5
    Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
    Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
    Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không

    An toàn & An ninh

    Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Hệ thống chống bó cứng phanh
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
    Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
    Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không
    Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không
    Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
    Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không
    Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không
    Túi khí người lái
    Túi khí người ngồi bên
    Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
    Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
    Giảm chấn vùng đầu chủ động
    Thiết bị báo động chống trộm Không
    Thanh gia cường tại tất cả các cửa
    Cấu trúc Zone Body
    Hệ thống kiểm soát hành trình Không
    Khóa trẻ em tại cửa sau
    Camera lùi Không
    Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không

    Nội thất

    Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn
    Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
    Nút điều chỉnh âm thanh Không
    Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
    Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
    Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
    Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
    Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
    Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
    Chất liệu ghế Da Nỉ
    Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
    Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
    Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
    Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
    Nút khởi động/tắt động cơ Không Không
    Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
    Số lượng nguồn cắm điện trong xe 03
    Hộc đựng găng tay 03
    Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
    Đèn trên trần tại ghế sau chói
    Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi
    Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi

    Ngoại thất

    Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
    Gập điện Không
    Chỉnh điện
    Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
    Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
    Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen Halogen
    Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
    Đèn sương mù phía trước
    Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
    Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
    Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
    Giá nóc Không
    Cánh lướt gió sau
    Nắp che động cơ
    Sấy kính sau

    Bài Viết Liên Quan