NISSAN X-TRAIL 2.5 SV 4WD / 2.5SV 4WD PREMIUM

Giảm giá!
  • Giá thị trường: 1.113.000.000 đ
  • Giá bán: 1.036.000.000 đ

    Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

    Công suất cực đại: 169 / 6,000 (Hp/rpm)

    Mô men xoắn cực đại: 233 / 4,000 (Nm/rpm)

    Chỗ ngồi: 5 +2 chỗ , ghế chỉnh điện cao cấp

    Hệ thống truyền động: 4WD

    Hệ thống VDC,HSA,HSC, cửa sổ trời Panorama

    Trang bị trên phiên bản X-Trail 2.5 SV 4WD Premium: Cản trước, cản sau, ốp sườn xe

    Product Description

    Hiện tại, Nissan Việt nam niêm yết giá các phiên bản X-trail như sau:

    Giá ô tô Nissan X-trail 2.0 2WD Premium ( tự động): 889.000.000 VNĐ

    Giá xe Nissan X-trail 2.0 2WD LE ( tự động): 898.000.000 VNĐ

    Giá xe Nissan X-trail 2.0 SL 2WD Premium ( tự động): 956.000.000 VNĐ

    Nissan X-trail 2.5 SV 4WD Premium ( tự động, 2 cầu chủ động): 1.036.000.000 VNĐ

    Khuyến mại tháng này: bộ định vị AVN, camera lùi, thảm trải sàn, khung chở hành lý

    So sánh thông số kỹ thuật xe Nissan X-trail 2017

     

     

    Tên sản phẩm Nissan X-trail 2.5 SV 4WD Nissan X-trail 2.0 SL 2WD Nissan X-trail 2.0 Mid 2WD
    Xuất Xứ Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước
     Động cơ Xăng 2.5L Xăng 2.0L Xăng 2.0L
     Mã số động cơ QR25DE MR20DD MR20DD
     Loại động cơ 16 van, 4 xi-lanh thẳng hàng, trục cam đôi
     Dung tích xi-lanh (cc) 2488 1997 1997
     Công suất cực đại (kW (ps) /rpm) 125 (171) / 6000 105(144) /6000 105(144) /6000
     Mô-men xoắn cực đại (Nm /rpm) 223 / 4400 200/4000 200/4000
     Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
    Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100Km) 8,33L 7,79L 7,79L
     Hộp số
     Loại hộp số X-tronic CVT
     Hệ thống lái/ Truyền động / Hệ thống treo/ Phanh
     Hệ thống truyền động Hai cầu thông minh (4x4i) Cầu trước Cầu trước
     Hệ thống treo  trước Độc lập
     sau Độc lập đa điểm
     Hệ thống lái Trợ lực lái điện
     Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
     Phanh  hệ thống phanh  ABS, EBD, BA
     trước Phanh đĩa
     sau Phanh đĩa
     Mâm / Lốp xe
     Kích thước mâm xe 18 inch, mâm đúc 17inch, mâm đúc
     Lốp 225/ 60R18 225/ 65R17
     Kích thước & Trọng lượng & Dung tích
     Chiều dài tổng thể(mm) 4640
     Chiều rộng tổng thể(mm) 1820 1820 1820
     Chiều cao tổng thể(mm) 1710
     Chiều dài cơ sở(mm) 2705 2705 2705
     Chiều rộng cơ sở (trước x sau) (mm) 1540/ 1545 1540/ 1545 1540/ 1545
     Khoảng sáng gầm xe (mm) 210 210 210
     Trọng lượng không tải(kg) 1569 1569 1569
     Trọng lượng toàn tải (kg) 2100 2100 2100
     Dung tích / Sức chứa
     Số chỗ ngồi 5+2 5+2 5+2
     Tiêu chuẩn khí thải Euro IV Euro IV Euro IV
     Dung tích bình nhiên liệu (L) 65 65 65
     Sức chứa khoang chở hàng (L) ( gập hàng thứ 3/ thứ 2) 550/1520 550/1520 550/1520
     Khả năng việt dã
     Sức kéo  phanh (kg) 1800 1800 1800
     không phanh (kg) 750 750 750
     Góc thoát trước 28° 28° 28°
     Góc thoát sau 24° 24° 24°
     TRANG THIẾT BỊ
     An toàn & An Ninh
     Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
     Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp ( BA )
    Hệ thống Chassis Control ( kiểm soát khung gầm chủ động)
     Hệ thống kiểm soát cân bằng động (VDC )
     Túi khí 6 4 4
     Dây đai an toàn  đa điểm, trước x Sau Có (tiếp xúc 3 điểm với bộ căng đai khẩn cấp)
     Điều chỉnh theo chiều cao
     Chức năng nhắc đeo dây đai an toàn với đèn báo
    Tựa đầu giảm chấn 3 hàng ghế Có (Giảm chấn vùng đầu chủ động, điều chỉnh 2 hướng)
     Chốt khóa trẻ em
     Đèn trước Pha Led Projecter với dải  led ban ngày với chức năng auto Halogen có dải Led ban ngày
     Đèn sương mù Không
     Cụm đèn hậu (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) – LED
     Thiết bị chống trộm
     Camera Camera 360 Camera lùi Không
     Chìa khóa thông minh
     Nội thất
     Màn hình hiển thị đa chức năng
    Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 6.,5″ chạy trên Androi, GPS
     Gương chiếu hậu trong xe chống lóa
    Cửa sổ trời Panorama, chống kẹt Không
     Hộc đựng đồ giữa hai hàng ghế
     Hộc đựng cốc hàng ghế phía trước
     Đèn cho hàng ghế phía sau
     Cửa kính điều chỉnh điện
     Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn
    Cửa gió hàng ghế sau
     Hệ thống tản nhiệt
     Hệ thống âm thanh AVN,6 loa trang bị hệ thống định vị âm thanh ảo. AVN 4 loa
     Ghế ngồi  người lái 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống
     người ngồi kế bên chỉnh điện 4 hướng chỉnh điện 4 hướng chỉnh điện 4 hướng
     hàng ghế sau Chỉnh cơ, có tựa tay Chỉnh cơ, có tựa tay Chỉnh cơ, có tựa tay
     Chất liệu ghế Da Da Da
     Ngoại thất
     Gương chiếu hậu màu thân xe Có (chỉnh điện, gập điện)
    Tay nắm cửa mạ crom
     Gạt mưa phía trước Gián đoạn, cảm biến tốc độ & sương mù Gạt mưa gián đoạn
    Giá nóc xe Không Không
    Sấy gương chiếu hậu
    Cốp xe Đóng mở  điện, Cảm biến hồng ngoại, Đóng mở  điện
    Màu sắc 6 màu tùy chọn: trắng, đen, đỏ, xanh, bạc, cam

    Bài Viết Liên Quan